BeDict Logo

hire out the favors

/haɪr aʊt ðə ˈfeɪvərz/

Định nghĩa

phrase

Ví dụ :

"She felt that he was hiring out his favors for personal gain."
Cô ấy cảm thấy anh ta đang cho thuê sự giúp đỡ của mình để trục lợi cá nhân.